Ý nghĩa của bluff trong tiếng Anh
to deceive someone by making them think either that you are going to do something when you really have no intention of doing it, or that you have knowledge that you do not really have, or that you are someone else:
bluff someone into something/doing something She bluffed the doorman into thinking that she was a reporter.
Is he going to jump or is he only bluffing?
bluff your way into/out of something
How did Mina manage to bluff her way into that job?
Xem thêm
bluff noun (PRETEND)
bluff noun (CLIFF)
zrfphoto/iStock/Getty Images Plus/GettyImages
(Định nghĩa của bluff từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)
bluff | Từ điển Anh Mỹ
bluff verb (TRICK)
bluff noun [C] (CLIFF)
bluff noun [C] (TRICK)
(Định nghĩa của bluff từ Từ điển Học thuật Cambridge © Cambridge University Press)
Các ví dụ của bluff
bluff
He is bluffing us and he is bluffing himself.
We are not talking about bluffing and false bids.
The milling combine will refuse to give information, and will go on bluffing up to the last minute.
Patients are bluffed into buying private frames at high fees, when there is no reason to do so at all.
I understand that some 170 firms of timber importers in this country have already been bluffed.
I hope they will not be bluffed by the apparent present reasonableness of this régime.
He had thought that we were bluffing, but he realised that he was wrong.
Then even if the people have the sense not to be bluffed, what happens?
We know about the configuration of the mountains and the bluffs.
We should not be bluffed by the fear that there will be a collapse in oil prices.
Apparently the union had advised its members that the management was bluffing.
You chose to say that we were bluffing.
If one is wise, one's policy should be built on the assumption that those who are opposing one on any particular issue are not bluffing.
The dangerous thing for us to do in the cause of peace is to carry out a series of bluffs.
I am sure that no councillor who is, frankly, worth his salt would let himself be bluffed by his officials.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.
Bản dịch của bluff
trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)
虛張聲勢, 嚇唬, 假裝…
trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)
虚张声势, 吓唬, 假装…
trong tiếng Tây Ban Nha
marcarse un farol, fingir, engaño [masculine]…
trong tiếng Bồ Đào Nha
blefar, blefe [masculine]…
trong tiếng Việt
chất phác, lừa bịp, sự lừa gạt…
trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
trong tiếng Pháp
trong tiếng Nhật
in Dutch
trong tiếng Séc
trong tiếng Đan Mạch
trong tiếng Indonesia
trong tiếng Thái
trong tiếng Ba Lan
in Swedish
trong tiếng Malay
trong tiếng Đức
trong tiếng Na Uy
in Ukrainian
trong tiếng Nga
blöf yapmak, ... mış gibi davranmak, böyle yaparak birini ikna etmek…
bluffer, donner le change, bluff [masculine]…
rondborstig, bluffen, bluf…
přímý, otevřený, blafovat…
terus terang, menggertak, mengecoh…
เป็นมิตรแต่โผงผาง, แกล้งตั้งใจทำบางสิ่งเพื่อหลอกคนอื่น, การแกล้งตั้งใจทำบางสิ่งเพื่อหลอกคนอื่น…
blefować, blef, rubaszny…
burdus, hjärtlig, rättfram…
suka berterus terang dan ramah, tipu, menipu…
gutmütig, bluffen, der Bluff…
bløffe, bløff [masculine], rett fram…
грубувато-прямий, блефувати, блеф…
Cần một máy dịch?
Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!