Ý nghĩa của animal trong tiếng Anh
animal noun [C] (CREATURE)
animal noun [C] (BAD PERSON)
He's a real animal when he's had too much to drink.
animal noun [C] (TYPE)
Feminism in France and England are rather different animals (= are different).
animal adjective (FROM ANIMALS)
made or obtained from an animal or animals:
animal adjective (PHYSICAL)
(Định nghĩa của animal từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)
animal | Từ điển Anh Mỹ
animal noun [C] (LIVING THING)
An animal is also a person who likes something or does something more than most people do:
animal noun [C] (GROUP)
[ U ] biology us /ˈæn·ə·məl/
animal adjective [not gradable] (PHYSICAL)
(Định nghĩa của animal từ Từ điển Học thuật Cambridge © Cambridge University Press)
Bản dịch của animal
trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)
生物, (除人、鳥、魚和昆蟲之外的)動物, 獸…
trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)
生物, (除人、鸟、鱼和昆虫之外的)动物, 兽…
trong tiếng Tây Ban Nha
animal, bestia, de animales…
trong tiếng Bồ Đào Nha
animal, bicho, besta…
trong tiếng Việt
động vật, loài động vật…
in Marathi
trong tiếng Nhật
trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
trong tiếng Pháp
trong tiếng Catalan
in Dutch
in Tamil
in Hindi
in Gujarati
trong tiếng Đan Mạch
in Swedish
trong tiếng Malay
trong tiếng Đức
trong tiếng Na Uy
in Urdu
in Ukrainian
trong tiếng Nga
in Telugu
trong tiếng Ả Rập
in Bengali
trong tiếng Séc
trong tiếng Indonesia
trong tiếng Thái
trong tiếng Ba Lan
trong tiếng Hàn Quốc
trong tiếng Ý
(人間・鳥類・魚・昆虫以外の)動物, けもの, (人間・鳥、等を含む)動物…
hayvan, yaşayan canlılar, hayvan gibi kimse…
animal [masculine], animal…
வாழும் மற்றும் நகரக்கூடிய ஒன்று, ஆனால் ஒரு மனிதனோ, பறவையோ…
haiwan, tingkah laku haiwan…
das Lebewesen, das Tier, Tier-……
dyr [neuter], levende vesen [neuter], dyr…
животное, живое существо, зверь…
జంతువు, జీవం ఉండి కదిలేది కానీ మనిషి, పక్షి…
প্রাণী, পশু, এমন কিছু যা বেঁচে আছে এবং চলাফেরা করে…
živočich, zvíře, zvířecí…
Cần một máy dịch?
Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!