Ý nghĩa của photographer trong tiếng Anh
Các ví dụ của photographer
photographer
Where this requires acknowledgement of the photographer, this must be indicated on an adhesive label on the back of the photograph.
Confronted with 28 pictures of the strike, he attempts to identify the photographers' motivations and how they represented the multiple actors involved in the strike.
When graphic designers, photographers and illustrators are involved, costs begin to escalate.
The first part considers why pioneering photographers sought out the seaside and how older fisherfolk became icons of intergenerational harmony.
He was interested in combining the photographer's art with the musician's art in a concert situation.
Several photographers who set up their cameras overlooking the commercial district between 1860 and 1880 created a pictorial record of civic action.
He would also emerge as an unrivalled photographer and film-cameraman.
Here one woman's story was developed in close collaboration with an interviewer and a photographer.
The woman knew the photographer of the singer who was reading the book.
I add titles, dates, and/or photographers when able to approximate that information or if provided by the archives.
He does not, however, discuss the important role of photographers in revealing the beauty of decaying structures.
He is also a photographer of buildings, cities and landscapes.
Someone once defined a symposium as a series of unrelated snapshots taken with different makes of camera by photographers of mixed ability.
The photographer liked the artists with the models who were smiling all the time.
The fireman called to the photographer of the journalist who was still shocked because of the fire.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.
Các cụm từ với photographer
Các từ thường được sử dụng cùng với photographer.
Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.
amateur photographer
As an amateur photographer, he compiled a remarkable collection of photographs of forests and their by-products.
commercial photographer
On the side he worked as a commercial photographer and film maker.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
documentary photographer
She is a documentary photographer whose pictures have been exhibited throughout the country.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép.
Bản dịch của photographer
trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)
攝影者, 攝影師…
trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)
摄影者, 摄影师…
trong tiếng Tây Ban Nha
fotógrafo, fotógrafa, fotógrafo/fa [masculine-feminine…
trong tiếng Bồ Đào Nha
fotógrafo, fotógrafa, fotógrafo/-fa [masculine-feminine]…
trong tiếng Việt
nhà nhiếp ảnh…
in Marathi
trong tiếng Nhật
trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
trong tiếng Pháp
trong tiếng Catalan
in Dutch
in Tamil
in Hindi
in Gujarati
trong tiếng Đan Mạch
in Swedish
trong tiếng Malay
trong tiếng Đức
trong tiếng Na Uy
in Urdu
in Ukrainian
trong tiếng Nga
in Telugu
trong tiếng Ả Rập
in Bengali
trong tiếng Séc
trong tiếng Indonesia
trong tiếng Thái
trong tiếng Ba Lan
trong tiếng Hàn Quốc
trong tiếng Ý
छायाचित्रकार / व्यवसाय म्हणून अथवा छंदासाठी छायाचित्रे काढणारी व्यक्ती…
photographe [masculine-feminine], photographe…
ஒரு வேலை அல்லது பொழுதுபோக்காக புகைப்படங்களை எடுக்கும் நபர்…
फोटोग्राफर, छायाचित्रकार, अपने पेशे या शौक के तहत फोटोग्राफ लेने वाला व्यक्ति…
der Fotograf / die Fotografin…
fotograf [masculine], fotograf…
فوٹو گرافر, تصویر کھینچنے والا…
ఫోటోగ్రాఫర్, ఫోటోలు, ఫిల్మ్ తీసే పని ఉద్యోగంగా లేక సరదాగా చేసే వ్యక్తి…
আলোকচিত্রশিল্পী, একজন ব্যক্তি যিনি ছবি তোলেন, হয় চাকরি বা শখ হিসাবে…
Cần một máy dịch?
Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!