duck

admin

duck noun (BIRD)

 

juliedeshaies/iStock/Getty Images Plus/GettyImages

Thêm các ví dụBớt các ví dụ
SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

duck noun (PERSON)

[ C ] UK old-fashioned informal (also ducks)

duck noun (IN CRICKET)

for a duck I was out for a duck (= having scored 0).

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Các thành ngữ

duck into When he saw them coming, he ducked into a doorway.

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

Xem thêm

Các thành ngữ

Cụm động từ

(Định nghĩa của duck từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)

duck | Từ điển Anh Mỹ

duck noun [C/U] (BIRD)

duck verb [I/T] (MOVE)

(Định nghĩa của duck từ Từ điển Học thuật Cambridge © Cambridge University Press)

Các ví dụ của duck

duck

Not that he is ducking the more thorny problems thrown up by music, where imagery and literal meaning are much more elusive.

The other members of the group show a distinct host preference for ducks.

Twenty-one of 45 (47%) chicks and seven of ten (70%) ducks which were fed with 100 metacercariae became infected.

Is the gene pool of influenza viruses in shorebirds and gulls different from that in wild ducks ?

The bird fauna is dominated by plovers and passerines while waterfowl (geese, ducks, and loons) are found only in river valleys and on lakes.

The standard of the essays is high ; there are no real lame ducks.

Reelection losers and retirees were considered "eligible" lame ducks.

When executive-request roll calls are analyzed, there is little evidence that lame ducks of the president's party altered their preferences to support his initiatives.

Art, it seems, is the perpetual recidivist, always ducking back into the aesthetic as soon as vigilant life averts its gaze.

The state, it was argued, must act as the residual source of new capital for such 'lame ducks'.

A host of critical issues are ducked as a result: the use of eye-witness perspective, the relation of civilian to military scenes, and so on.

You had to go under the bridge to get to the ducks' pond.

Leaders of the other party-the party that was not the president's-had no similar reserve to draw upon to maintain the loyalty of their lame ducks.

Geese, loons, and ducks mainly inhabit intermontane depressions.

Small dogs were used to decoy the ducks, and large numbers were taken each winter.

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.

Các cụm từ với duck

Các từ thường được sử dụng cùng với duck.

Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.

diving duck

Though classified as a diving duck, this pochard feeds more like a dabbling duck.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

domestic duck

The second is that this amendment defines what is meant by "domestic duck"and"domestic goose", but how about the pigeon and the quail?

duck egg

He has an open wound the size of a duck egg in the upper part of his thigh.

Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép.