ITEM - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt

admin

Bản dịch của "item" trong Việt là gì?

chevron_left

chevron_right

Bản dịch

món {danh} (hàng hóa)

item

Ví dụ về đơn ngữ

English Cách sử dụng "item" trong một câu

It was reported that the item had already been delayed several times, due to an earlier fatal level crossing crash.

They will also take crabs and similar items.

Over the years, their prepared foods became more prominent at the expense of their grocery items.

Most time portals are generated via a handheld item such as a watch, or a glove.

In addition, many websites offer items for sale.

Xem thêm chevron_right

Từ đồng nghĩa

Từ đồng nghĩa (trong tiếng Anh) của "item":