Ý nghĩa của helicopter trong tiếng Anh

Các ví dụ của helicopter

helicopter

Note that the helicopters are not physically coupled in any way.

The average salary per soldier is about $3,500 per month, with top helicopter pilots and country commanders earning about $7,500.

The overall motion plan for a single virtual lead helicopter is assumed.

They assumed perfect foresight, perfect markets, and "helicopter drops" of money to cheering households.

The following equations are the system matrices of the helicopter's lateral and longitudinal model.

That feeling went away with each wounded marine we loaded on a helicopter.

The curves showing the path of the helicopters for the cases of 0% and +20% inertia uncertainty are either very close or coincident.

However, the inertia parameters used with the dynamic model to simulate the response of the helicopters are different for the two cases.

Finally, overhead add a low flying helicopter and a more distant passenger plane.

Working in the context of helicopter collision avoidance, he describes the qualities required of a system that is capable of working in that setting.

It is assumed that a virtual helicopter as a group leader adapts the bulk motion of the group as its planned trajectory.

Late at night, police helicopters buzzed through the darkness, their spotlights fingering the ground and tracking individuals on streets and rooftops.

The first phase would occur during darkness, with the troops arriving by helicopter.

Our goal is to find a control law that determines u such that the helicopter follows other helicopters with desired threedimensional relative distances.

The mesh generates a more dense interconnection between the helicopters, which is safer and more robust.

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.

Các cụm từ với helicopter

Các từ thường được sử dụng cùng với helicopter.

Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.

helicopter crash

As the helicopter crash has demonstrated, however, our own people are always at risk in a military operation.

helicopter gunship

A vast crowd of many thousands was fired upon by artillery and a helicopter gunship flown by members of the presidential guard.

Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép.

Bản dịch của helicopter

trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)

直升機…

trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)

直升机…

trong tiếng Tây Ban Nha

helicóptero, helicóptero [masculine]…

trong tiếng Bồ Đào Nha

helicóptero, helicóptero [masculine]…

trong tiếng Việt

trực thăng…

trong những ngôn ngữ khác

in Marathi

trong tiếng Nhật

trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

trong tiếng Pháp

trong tiếng Catalan

in Dutch

in Tamil

in Hindi

in Gujarati

trong tiếng Đan Mạch

in Swedish

trong tiếng Malay

trong tiếng Đức

trong tiếng Na Uy

in Urdu

in Ukrainian

trong tiếng Nga

in Telugu

trong tiếng Ả Rập

in Bengali

trong tiếng Séc

trong tiếng Indonesia

trong tiếng Thái

trong tiếng Ba Lan

trong tiếng Hàn Quốc

trong tiếng Ý

hélicoptère [masculine], hélicoptère…

இறக்கைகள் இல்லாத ஒரு வகை விமானம், என்று மேல் மிக வேகமாக சுற்றி செல்லும் பெரிய கத்திகள் ஒன்று அல்லது இரண்டு அடுக்கு உள்ளது. இது தரையிறங்கி செங்குத்தாக புறப்படலாம் மற்றும் காற்றில் ஒரே இடத்தில் நிலை நிறுத்தலாம்…

helikopter [neuter], helikopter…

হেলিকপ্টার, ডানাবিহীন এক ধরনের বিমান যার এক বা দুই সেট বড় ব্লেড থাকে যা উপরে খুব দ্রুত গোল হয়ে যায়, এটি উল্লম্বভাবে অবতরণ এবং উড্ডয়ন করতে পারে এবং বাতাসে এক জায়গায় থাকতে পারে…

Cần một máy dịch?

Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!

Tìm kiếm